Chào mừng quý vị đến với Website HỒN VIỆT.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Unit8: Out and about

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Triển (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:26' 30-04-2008
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 306
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Triển (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:26' 30-04-2008
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 306
Số lượt thích:
0 người
Phòng giáo dục huyện thuận thành
trường thcs xuân lâm
------*****------
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô
về dự hội giảng giáo án điện tử
môn tiếng anh
giáo viên thực hiện: trần thị dịu
1. a bus:
I. Vocabulary:
xe buýt
2. a train:
tầu hỏa
3. (to) play video games:
choi trò chơi điện tử
4. (to) ride a bike:
đi xe đạp
5. (to) drive a car:
lái ô tô
6. (to) wait for:
đợi, chờ
1 a bus : xe buýt
a train : tàu hỏa
(to) play video games : choi trò chơi điện tử
(to) ride a bike : đi xe đạp
(to) drive a car : lái xe ôtô
(to) wait for : đợi, chờ
Vocabulary
Matching
2. a train
1. a bus
3. (to) play video games
4. (to) ride a bike
5. (to) drive a car
6. (to) wait for
a
b
c
d
e
f
I am playing video games.
Minh
Nam
S + is / are / am + V-ing + O / A
II. Presentation:
Form:
c. Nam and Mai...
III. Practice:
f. I...
a. We...
d. They...
b. He...
e. She...
IV. Production:
Noughts and crosses
Cat
Tiger
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1. walk to school
2. wait for a train
3. go by plane
4. drive a bus
5. ride a bike
6. drive a car
7. travel by bus
8. play a game
9. do home work
8
6
5
7
2
4
3
1
8
6
5
7
2
4
3
1
9
9
IV. Production:
Noughts and crosses
Homework
Learn by heart new words & structures.
Do exercise 1, 2 (Page 72 - Page 73)
xin chân thành Cảm ơn
các thầy cô giáo,
Chúc các thầy, các cô sức khỏe hạnh phúc, thành đạt.
Chúc các em ngoan và học giỏi.
trường thcs xuân lâm
------*****------
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô
về dự hội giảng giáo án điện tử
môn tiếng anh
giáo viên thực hiện: trần thị dịu
1. a bus:
I. Vocabulary:
xe buýt
2. a train:
tầu hỏa
3. (to) play video games:
choi trò chơi điện tử
4. (to) ride a bike:
đi xe đạp
5. (to) drive a car:
lái ô tô
6. (to) wait for:
đợi, chờ
1 a bus : xe buýt
a train : tàu hỏa
(to) play video games : choi trò chơi điện tử
(to) ride a bike : đi xe đạp
(to) drive a car : lái xe ôtô
(to) wait for : đợi, chờ
Vocabulary
Matching
2. a train
1. a bus
3. (to) play video games
4. (to) ride a bike
5. (to) drive a car
6. (to) wait for
a
b
c
d
e
f
I am playing video games.
Minh
Nam
S + is / are / am + V-ing + O / A
II. Presentation:
Form:
c. Nam and Mai...
III. Practice:
f. I...
a. We...
d. They...
b. He...
e. She...
IV. Production:
Noughts and crosses
Cat
Tiger
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1. walk to school
2. wait for a train
3. go by plane
4. drive a bus
5. ride a bike
6. drive a car
7. travel by bus
8. play a game
9. do home work
8
6
5
7
2
4
3
1
8
6
5
7
2
4
3
1
9
9
IV. Production:
Noughts and crosses
Homework
Learn by heart new words & structures.
Do exercise 1, 2 (Page 72 - Page 73)
xin chân thành Cảm ơn
các thầy cô giáo,
Chúc các thầy, các cô sức khỏe hạnh phúc, thành đạt.
Chúc các em ngoan và học giỏi.
 







Các ý kiến mới nhất