Thuận Thành Quê tôi

Liên kết website

HÁT CHÈO

Lời hay ý đẹp

""

Me nu thư viện

Đồng hồ

Liên kết website

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Xem ngày tốt xấu

Clip Bài hát hay

Điểm tin hàng ngày

Liên kết online

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website HỒN VIỆT.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Trợ từ,Thán từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: St
    Người gửi: Trần Phương Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:18' 01-10-2009
    Dung lượng: 614.9 KB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người
    Ngữ Văn 8
    KiÓm tra bµi cò.
    Theo dâi hai c©u chuyÖn vui sau ®©y vµ thùc hiÖn yªu cÇu
    gäi bä lµ g×
    Mét ®¬n vÞ bé ®éi trªn ®õ¬ng hµnh qu©n vµo Nam, ®Õn Qu¶ng B×nh, vµo nghØ t¹i nhµ mét «ng cô. Trong c©u chuyÖn th©n mËt cô hái mét chiÕn sÜ :
    Ni ë ngoµi ní c¸c chó gäi bä lµ chi?
    ChiÕn sÜ :
    D¹ ngoµi ®ã chóng con gäi bä lµ… dßi ¹ !


    2 . cÈn thËn
    Buæi chiÒu nghØ häc TÝ sang ch¬i nhµ TÌo vµ vui vÎ khoe víi bè TÌo:
    -B¸c ¬i !TÌo nhµ m×nh d¹o nµy cã nhiÒu tiÕn bé l¾m. TuÇn võa råi b¹n Êy võa ch÷a ®­îc hai con ngçng ®Êy b¸c ¹!
    Bè TÌo:
    ThÕ th× tèt qu¸ nhØ ! Nh­ng c¸c ch¸u ph¶i rÊt cÈn thËn kÎo bÞ nhiÔm cóm gia cÇm ®Êy !
    TÝ : ….





    Trợ từ,thán từ

    a)Thông báo SV khách quan nó ăn (số lượng)hai bát cơm.
    b)Ngoài việc thông báo còn nhấn mạnh, đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là nhiều -vượt mức bình thường.
    c)Ngoài việc thông báo còn nhấn mạnh, đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là ít - không đạt mức bình thường.
    *những và có đã đi kèm với từ ăn trong câu b,c để biểu thị thái độ nhấn mạnh, đánh giá của người nói đối với sự việc được nói tới ở từ ngữ đó.
    2. Phân tích VD và nhận xét.
    3.Kết luận
    Trợ từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhận mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật sự việc được nói đến ở từ ngữ đó. VD: những, chính đích , ngay.
    I.Trợ từ
    1.Ví dụ
    a) Nó ăn hai bát cơm.

    b)Nó ăn hai bát cơm.



    c) Nó ăn hai bát cơm.

    những

    Trợ từ, thán từ
    I.Trợ từ
    Trợ từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhận mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.
    Vd: những, chính, đích , ngay.

    + Dựa vào khái niệm.
    - Chí có ba quyển sách.
    *Chú ý
    - Cách xác định trợ từ:
    + Dựa vào biện pháp loại suy.
    + Dựa vào biện pháp ngữ âm.
    - Nên sử dụng trợ từ khi muốn nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá đối với sự việc được nói tới trong câu.
    ...
    đến
    những
    mỗi
    ngay
    tới
    Trợ từ, thán từ
    I.Trợ từ
    II. Thán từ

    1.Ví dụ
    a)- Này!Ông giáo ạ!...
    "A! Lão già tệ lắm! . "
    b)- Này, bảo bác ấy có trốn đi đâu thì trốn.
    - Vâng, cháu cũng nghĩ như cụ.
    2. Phân tích Vd và nhận xét
    - Này - tiếng gọi tạo sự chú ý cho người đối thoại.
    - Vâng - lời đáp biểu thị sự lễ phép.
    + A - biểu thị cảm xúc tức giận (cảm xúc khi nhận ra mình bị lừa gạt )
    - Này, vâng, a.thường đứng ở đầu câu, nhiều khi nó được tách ra thành câu đặc biệt.
    3. Kết luận
    Thán từ là những từ ngữ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp. Thán từ thường đứng ở đầu câu, có khi nó dược tách ra thành một câu đặc biệt.
    * Thán từ gồm hai loại chính: - Tt bộc lộ tccx (ôi , hỡi ơi.) và Tt gọi đáp (vâng , dạ..)
    Trợ từ, thán từ
    I.Trợ từ
    II. Thán từ
    Thán từ là những từ ngữ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp. Thán từ thường đứng ở đầu câu, có khi nó dược tách ra thành một câu đặc biệt.
    * Thán từ gồm hai loại chính: - Tt bộc lộ tccx (ôi , hỡi ơi.) và Tt gọi đáp(vâng , dạ..)




    Bt: Hãy tìm những thán từ phù hợp để biểu thị các trạng thái tình cảm, cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp chọ sư việc được nói tới ở câu sau.
    Trạng thái cảm xúc Thán từ Câu (sự việc)
    Vui mừng ! ất đến rồi.
    Lo sợ ! ất đến rồi.
    Dùng dể gọi đáp ! ất đến rồi.
    ......
    ......
    ......
    A; ôi .
    Trời ơi,ối trời ơi.
    Dạ; vâng; kìa.
    Trợ từ, thán từ
    I.Trợ từ
    II. Thán từ
    III. Luyện tập
    BT1. Trong các câu dưới đây, từ nào( trong các từ in đậm) là trợ từ, từ nào không phảI là trợ từ.
    a) Chính thầy hiệu trưởng đã tặng tôi quyển sách này.
    b) Chị Dậu là nhân vật chính của tác phẩm "Tắt đèn".
    c) Ngay tôi cũng không biết đến việc này.
    d) Anh phảI nói ngay điều này cho cô giáo biết.
    e) Cha tôI là công nhân.
    g) Cô ấy đẹp ơi là đẹp.
    h) Tôi nhớ mãi những kỉ niệm thời niên thiếu.
    i) Tôi nhắc anh những ba bốn lần mà anh vẫn quên.
    Trợ từ, thán từ
    IIII. Luyện tập
    BT 2.Giải thích nghĩa của các trợ từ in đậm trong những câu sau:
    (Giải thích nghĩa - chỉ ra tác dụng của việc sử dụng trợ từ trong câu)
    a) lấy - nhấn mạnh việc thiếu thông tin liên hệ giữa bé Hồng và mẹ.
    b) nguyên - chỉ tiền thách cưới qúa cao.
    đến - nhấn mạnh các khoản chi phí cho đám cưới là quá cao (vô lí).
    c) cả - nhấn mạnh việc cậu vàng ăn khỏe .
    d) cứ - nhấn mạnh sự việc lặp lại nhiều lần một cách nhàm chán.
    Trî tõ, th¸n tõ
    IIII. LuyÖn tËp

    BT3. Chỉ ra các thán từ trong các câu trích từ tác phẩm Lão Hạc của nhà văn Nam Cao.
    a) Này ; à
    b) ấy
    c) Vâng
    d) Chao ôi
    e) Hỡi ơi
    Trợ từ, thán từ
    III. Luyện tập

    BT4 .Các thán từ in đậm trong những câu sau đây bộc lộ cảm xúc gì?
    a) Ha ha - bộc lộ cảm xúc vui mừng ngạc nhiên.
    ái ái - bộc lộ cảm xúc sợ hãi và tỏ ý van xin.
    b) Than ôi - bộc lộ cảm xúc tiếc nuối.
    Trî tõ, th¸n tõ
    I.Trî tõ
    II. Th¸n tõ
    III. LuyÖn tËp
    (Bµi tËp:1,2, 3, 4.)
    Yªu cÇu vÒ nhµ:
    N¾m v÷ng néi dung bµi häc.
    Lµm bµi tËp (5, 6 trang 72 SGK)
    ChuÈn bÞ bµi häc: Miªu t¶ vµ biÓu c¶m trong v¨n b¶n tù sù.


     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    XEM TIVI ONILE

    Bảng thử code

    DIỄN ĐÀN VIOLET - VÌ GIÁO VIÊN ĐIỆN TỬ
    TÊN WEBSITE CỦA BẠN

    CÁM ƠN BẠN ĐÃ SỬ DỤNG - CHÚC BẠN HÀI LÒNG !

    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Chúc bạn luôn thành công !