Thuận Thành Quê tôi

Liên kết website

HÁT CHÈO

Lời hay ý đẹp

""

Me nu thư viện

Đồng hồ

Liên kết website

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Xem ngày tốt xấu

Clip Bài hát hay

Điểm tin hàng ngày

Liên kết online

Thành viên trực tuyến

6 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website HỒN VIỆT.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TCHH Kim loai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thế Lâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:48' 11-11-2008
    Dung lượng: 161.0 KB
    Số lượt tải: 87
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Hoàn thành các PTHH sau:
    ............. + O2 ? Fe3O4
    Al + ............... ? Al2O3
    ...............+ HCl? MgCl2 + H2 ?
    Al + H2SO4 ?................... + ....................
    ............ + CuSO4 ? FeSO4 + Cu ?
    ...........+ AgNO3 ? Cu(NO3)2 + .......... ?
    3Fe
    2
    3O2
    2
    4
    Mg
    Al2(SO4)3
    3H2 ?
    2Ag
    Cu
    Fe
    2
    2
    3
    2
    to
    to
    Câu 2: Thế nào là phản ứng oxi hoá - khử? Cho ví dụ. Điều kiện để phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là gì?
    3Fe + 2O2 ? Fe3O4
    4Al + 3O2 ?2Al2O3
    2Fe + 3Cl2 ? 2FeCl3
    Mg+ 2HCl? MgCl2 + H2 ?
    2Al +3H2SO4 ?Al2(SO4)3 + 3H2 ?
    Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu ?
    Cu+ 2AgNO3 ? Cu(NO3)2 + 2Ag ?
    Các phản ứng trên có điểm gì giống nhau?
    Dựa vào các nhóm phản ứng ở trên, dự đoán TCHH của kim loại?
    Tác dụng với phi kim
    Tác dụng với axit
    Tác dụng với muối
    to
    to
    to
    I, Tác dụng với phi kim
    VD: 3Fe + 2O2  Fe3O4

    4Al + 3O2 2Al2O3

    1. Tác dụng với Oxi
    Sắt từ oxit
    Nhôm oxit
    Sản phẩm tạo thành thuộc loại hợp chất nào?
    Gọi tên các sản phẩm?
    Trong thực tế, có kim loại nào không tác dụng với oxi ngay cả khi nung nóng?
    Có thể kết luận gì về khả năng tác dụng của kim loại với Oxi?
    Hầu hết kim loại (trừ Ag, Au, Pt) pư với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao tạo thành oxit kim loại.
    VD: 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

    Mg + S  MgS

    I, Tác dụng với phi kim
    1. Tác dụng với Oxi
    2. Tác dụng với phi kim khác
    to
    to
    Gọi tên các sản phẩm?
    Chúng thuộc loại hợp chất nào?
    Có thể kết luận gì về khả năng tác dụng của kim loại với phi kim?
    S?t (III) Clorua
    Magie Sunfua
    Hầu hết các kim loại (trừ Ag, Au, Pt ...) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao, tạo thành oxit (thường là oxit bazơ). ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim tạo thành muối.
    Tính chất này có ứng dụng để làm gì?
    II, Phản ứng của kim loại
    với dung dịch axit
    Khi kim loại tác dụng với axit tạo ra sản phẩm là gì?
    VD: Mg+ 2HCl? MgCl2 + H2 ?
    2Al +3H2SO4 ?Al2(SO4)3 + 3H2 ?
    Tính chất này có ứng dụng để làm gì?
    III, Kim loại
    tác dụng với dung dịch muối
    VD: Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu 
    Cu+ 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag 
     
    Gửi ý kiến

    XEM TIVI ONILE

    Bảng thử code

    DIỄN ĐÀN VIOLET - VÌ GIÁO VIÊN ĐIỆN TỬ
    TÊN WEBSITE CỦA BẠN

    CÁM ƠN BẠN ĐÃ SỬ DỤNG - CHÚC BẠN HÀI LÒNG !

    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Chúc bạn luôn thành công !