Thuận Thành Quê tôi

Liên kết website

HÁT CHÈO

Lời hay ý đẹp

""

Me nu thư viện

Đồng hồ

Liên kết website

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Xem ngày tốt xấu

Clip Bài hát hay

Điểm tin hàng ngày

Liên kết online

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website HỒN VIỆT.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De thi HSG Anh 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Triển (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:57' 12-03-2009
    Dung lượng: 76.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT THUẬN THÀNH
    TRƯỜNG THCS XUÂN LÂM
    _____Đề chính thức______
    KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
    NƯM HỌC 2008 - 2009
    Môn: Tiếng Anh
    Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
    
     Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    SBD



    Giám thị 1
    Giám thị 2
    Mã phách
    
    (----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Điểm



    Giám khảo 1
    Giám khảo 2
    Mã phách
    
    
    A. PRONUNCIATION AND STRESS
    I. Which word is stressed differently from the others? (0,5m)
    1. A. picnic B. fishing C. arrive D. movie
    2. A. tomorrow B. badminton C. aerobic D. usually
    3. A. frequently B. gymnastic C. adjective D. difference
    4. A. activity B. destination C. independent D. intersection
    5. A. recycle B. potato C. collection D. dangerous
    II. Which underlined part is pronounced differently? (0,5m)
    6. A. drop B. joke C. top D. confidence
    7. A. ground B. found C. though D. sound
    8. A. normal B. order C. oven D. origin
    9. A. honesty B. hair C. honor D. hour
    10. A. sugar B. steam C. press D. waste
    B. GRAMMAR AND STRUCTURE
    I) Choose and circle the word (A, B, C or D) that best completes each sentence (3ms)
    1. Hurry up, there’s …… time left.
    A. a little B. a few C. little D. few
    2. For lunch, you may have _________ fish or chicken.
    A. both B. neither C. not only D. either
    3. The clerk said she was tired …… hearing complaints day after day.
    A. with B. of C. about D. for
    4. You and I are busy right now, ……?
    A. aren’t I B. aren’t we C. we aren’t D. aren’t you
    5. We arrived …… to have some coffee before class.
    A. enough early B. early enough C. too early D. early too
    6. “What are you doing?”
    “I …… the flowers. They …… wonderful!”
    A. am smelling / smell B. smell / smell
    C. am smelling / are smelling D. smell / are smelling
    7. Do you know _________ ?
    A. who how many people go on Sundays to church
    UBND HUYỆN CAO LÃNH
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    _____Đề chính thức______
    Kỳ thi Học sinh giỏi cấp huyện năm học 2007 - 2008
    Môn: Tiếng Anh
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
    
     Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    SBD



    Giám thị 1
    Giám thị 2
    Mã phách
    
    
    (----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    B. who go to church on Sundays how many people
    C. how many people who go on Sundays to church
    D. how many people who go to church on Sundays
    8. We watch the cat ________ the tree.
    A. climbed B. climb C. had climbed D. was climbing
    9. If we had known your new address, we ________ to see you.
    A. came B. will come C. would come D. would have come
    10. He looked forward to ________ his first pay packet.
    A. receive B. have received C. be receiving
     
    Gửi ý kiến

    XEM TIVI ONILE

    Bảng thử code

    DIỄN ĐÀN VIOLET - VÌ GIÁO VIÊN ĐIỆN TỬ
    TÊN WEBSITE CỦA BẠN

    CÁM ƠN BẠN ĐÃ SỬ DỤNG - CHÚC BẠN HÀI LÒNG !

    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Chúc bạn luôn thành công !