Chào mừng quý vị đến với Website HỒN VIỆT.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bất PT qui về bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Đình Triển (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 04-03-2009
Dung lượng: 367.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Đình Triển (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 04-03-2009
Dung lượng: 367.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
1. Định nghĩa: là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 ( a ? 0 )
2. Phương pháp giải :
Đặt t = x2 , điều kiện : t ? 0
Phương trình trở thành at2 + bt + c = 0
Ví dụ 1:
Giải phương trình: x4 ? 4x2 + 3 = 0
Đặt t = x2 , điều kiện : t ? 0
PT thành t2 ? 4t + 3 = 0
Với t = 1 ? x2 = 1 ? x = ? 1
Với t = 3 ? x2 = 3 ? x = ?
Vậy phương trình có 4 nghiệm : x = ? 1, x = ?
II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
1) Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối :
Phương pháp giải :
Cách 1 : Khử giá trị tuyệt đối bằng cách sử dụng định nghĩa
Xét dấu các biểu thức trong dấu trị tuyệt đối.
Cách 2 : Đưa về các dạng có công thức
Ví dụ 1: Giải phương trình
Giải
Xét dấu hai biểu thức nằm trong trị tuyệt đối :
x2 ? 4 = 0 ? x = ? 2
x + 2 = 0 ? x = ? 2
Bảng xét dấu :
x 2 2 +
x 4 + 0 - 0 +
x + 2 0 + +
2
x < ?2 :
PT ? x2 ? 4 + 2x = ?(x + 2) + 1
? x2 + 3x ? 3 = 0 ?
?2 ? x ? 2 :
PT ? ? (x2 ? 4) + 2x = x + 2 + 1
? x2 ? x ? 1 = 0 ?
x ? 2 :
PT ? x2 ? 4 + 2x = x + 2 + 1
? x2 + x ? 7 = 0 ?
KL: Vậy phương trình có 3 nghiệm :
Ví dụ 2: Giải phương trình | 2x2 + 8x ? 15 | = 4x + 1
Nghiệm của phương trình là x = 1 , x = 2.
2) Bất phương trình chứa trị tuyệt đối :
Phương pháp :
Cách 1 : Khử giá trị tuyệt đối bằng cách sử dụng định nghĩa
Cách 2 : Đưa về các dạng
Ví dụ 4: Giải BPT x2 ? | 4x ? 5 | < 0
Giải (Ta dùng cách 1)
Xét dấu của biểu thức trong giá trị tuyệt đối.
4x ? 5 = 0 ? x =
Laäp baûng :
x 5/4 +
4x 5 0 +
* TH1: x <
BPT ? x2 + (4x ? 5) < 0 ? x2 + 4x ? 5 < 0 ? ?5 < x < 1
giao với x < 5/4 , ta được nghiệm trong TH này là ?5 < x < 1
* TH2: x ?
BPT ? x2 ? (4x ? 5) < 0 ? x2 ? 4x + 5 < 0 ? VN ( vì ? < 0 và a > 0 )
Vậy nghiệm của bất phương trình là: ?5 < x < 1 .
Ví dụ 5: Giải BPT | x2 ? 3x + 4 | ? x2 + 3x
Ta dùng cách 2 :
III. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ :
Phương trình vô tỷ :
Phương pháp giải :
+ Cách 1 : Sử dụng cho các dạng có công thức
Cách 2: Đặt ẩn phụ
Cách 3: Dùng phép biến đổi tương đương để làm mất căn.
Ví dụ : Giải các phương trình
Giải a)
a)
Ví dụ : Giải các phương trình
Giải b)
b)
ĐK : x ? ?5/2 và x ? 1 ? x ? 1
Bình phương hai vế phương trình :
Vậy nghiệm của phương trình là x = 2
Ví dụ : Giải các phương trình
Giải c)
c)
Đặt t =
Ta có t2 = x2 ? 4x ? 4x ? x2 = ?t2 , PT thành
3t ? t2 + 10 = 0 ? t2 ? 3t ? 10 = 0 ? t = 5, t = ? 2 (loại)
t = 5 ?
= 5 ? x2 ? 4x ? 25 = 0 ?
Vậy phương trình có hai n0 :
, t 0
2) Bất phương trình vô tỷ :
Phương pháp giải :
Cách 1 : Dùng phép biến đổi tương đương để làm mất căn.
Cách 2 : Sử dụng các dạng có công thức
Cách 3: Đặt ẩn phụ
Ví dụ : Giải các bất phương trình
a)
Giải a)
? x < ? 4 V 3 < x <
Ví dụ : Giải các bất phương trình
c)
Giải c)
Đặt t =
, t ? 0 ? t2 = x2 + x ? 2 ? x2 + x = t2 + 2
Thay vào bpt thành : 3t + t + 2 ? 12 ? 0 ? t + 3t ? 10 ? 0
2
2
t 5 V t 2
Nhận t ? 2
t ? 2 ?
? 2 ? x2 + x ? 2 ? 4 ? x2 + x ? 6 ? 0
x 3 V x 2
I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
1. Định nghĩa: là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 ( a ? 0 )
2. Phương pháp giải :
Đặt t = x2 , điều kiện : t ? 0
Phương trình trở thành at2 + bt + c = 0
Ví dụ 1:
Giải phương trình: x4 ? 4x2 + 3 = 0
Đặt t = x2 , điều kiện : t ? 0
PT thành t2 ? 4t + 3 = 0
Với t = 1 ? x2 = 1 ? x = ? 1
Với t = 3 ? x2 = 3 ? x = ?
Vậy phương trình có 4 nghiệm : x = ? 1, x = ?
II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
1) Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối :
Phương pháp giải :
Cách 1 : Khử giá trị tuyệt đối bằng cách sử dụng định nghĩa
Xét dấu các biểu thức trong dấu trị tuyệt đối.
Cách 2 : Đưa về các dạng có công thức
Ví dụ 1: Giải phương trình
Giải
Xét dấu hai biểu thức nằm trong trị tuyệt đối :
x2 ? 4 = 0 ? x = ? 2
x + 2 = 0 ? x = ? 2
Bảng xét dấu :
x 2 2 +
x 4 + 0 - 0 +
x + 2 0 + +
2
x < ?2 :
PT ? x2 ? 4 + 2x = ?(x + 2) + 1
? x2 + 3x ? 3 = 0 ?
?2 ? x ? 2 :
PT ? ? (x2 ? 4) + 2x = x + 2 + 1
? x2 ? x ? 1 = 0 ?
x ? 2 :
PT ? x2 ? 4 + 2x = x + 2 + 1
? x2 + x ? 7 = 0 ?
KL: Vậy phương trình có 3 nghiệm :
Ví dụ 2: Giải phương trình | 2x2 + 8x ? 15 | = 4x + 1
Nghiệm của phương trình là x = 1 , x = 2.
2) Bất phương trình chứa trị tuyệt đối :
Phương pháp :
Cách 1 : Khử giá trị tuyệt đối bằng cách sử dụng định nghĩa
Cách 2 : Đưa về các dạng
Ví dụ 4: Giải BPT x2 ? | 4x ? 5 | < 0
Giải (Ta dùng cách 1)
Xét dấu của biểu thức trong giá trị tuyệt đối.
4x ? 5 = 0 ? x =
Laäp baûng :
x 5/4 +
4x 5 0 +
* TH1: x <
BPT ? x2 + (4x ? 5) < 0 ? x2 + 4x ? 5 < 0 ? ?5 < x < 1
giao với x < 5/4 , ta được nghiệm trong TH này là ?5 < x < 1
* TH2: x ?
BPT ? x2 ? (4x ? 5) < 0 ? x2 ? 4x + 5 < 0 ? VN ( vì ? < 0 và a > 0 )
Vậy nghiệm của bất phương trình là: ?5 < x < 1 .
Ví dụ 5: Giải BPT | x2 ? 3x + 4 | ? x2 + 3x
Ta dùng cách 2 :
III. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ :
Phương trình vô tỷ :
Phương pháp giải :
+ Cách 1 : Sử dụng cho các dạng có công thức
Cách 2: Đặt ẩn phụ
Cách 3: Dùng phép biến đổi tương đương để làm mất căn.
Ví dụ : Giải các phương trình
Giải a)
a)
Ví dụ : Giải các phương trình
Giải b)
b)
ĐK : x ? ?5/2 và x ? 1 ? x ? 1
Bình phương hai vế phương trình :
Vậy nghiệm của phương trình là x = 2
Ví dụ : Giải các phương trình
Giải c)
c)
Đặt t =
Ta có t2 = x2 ? 4x ? 4x ? x2 = ?t2 , PT thành
3t ? t2 + 10 = 0 ? t2 ? 3t ? 10 = 0 ? t = 5, t = ? 2 (loại)
t = 5 ?
= 5 ? x2 ? 4x ? 25 = 0 ?
Vậy phương trình có hai n0 :
, t 0
2) Bất phương trình vô tỷ :
Phương pháp giải :
Cách 1 : Dùng phép biến đổi tương đương để làm mất căn.
Cách 2 : Sử dụng các dạng có công thức
Cách 3: Đặt ẩn phụ
Ví dụ : Giải các bất phương trình
a)
Giải a)
? x < ? 4 V 3 < x <
Ví dụ : Giải các bất phương trình
c)
Giải c)
Đặt t =
, t ? 0 ? t2 = x2 + x ? 2 ? x2 + x = t2 + 2
Thay vào bpt thành : 3t + t + 2 ? 12 ? 0 ? t + 3t ? 10 ? 0
2
2
t 5 V t 2
Nhận t ? 2
t ? 2 ?
? 2 ? x2 + x ? 2 ? 4 ? x2 + x ? 6 ? 0
x 3 V x 2
 







Các ý kiến mới nhất