Thuận Thành Quê tôi

Liên kết website

HÁT CHÈO

Lời hay ý đẹp

""

Me nu thư viện

Đồng hồ

Liên kết website

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Xem ngày tốt xấu

Clip Bài hát hay

Điểm tin hàng ngày

Liên kết online

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website HỒN VIỆT.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bất PT qui về bậc hai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Đình Triển (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:02' 04-03-2009
    Dung lượng: 367.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2

    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    1. Định nghĩa: là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 ( a ? 0 )
    2. Phương pháp giải :
    Đặt t = x2 , điều kiện : t ? 0
    Phương trình trở thành at2 + bt + c = 0
    Ví dụ 1:
    Giải phương trình: x4 ? 4x2 + 3 = 0
    Đặt t = x2 , điều kiện : t ? 0

    PT thành t2 ? 4t + 3 = 0
    Với t = 1 ? x2 = 1 ? x = ? 1
    Với t = 3 ? x2 = 3 ? x = ?

    Vậy phương trình có 4 nghiệm : x = ? 1, x = ?
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    1) Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối :
    Phương pháp giải :
    Cách 1 : Khử giá trị tuyệt đối bằng cách sử dụng định nghĩa
    Xét dấu các biểu thức trong dấu trị tuyệt đối.
    Cách 2 : Đưa về các dạng có công thức
    Ví dụ 1: Giải phương trình

    Giải
    Xét dấu hai biểu thức nằm trong trị tuyệt đối :
    x2 ? 4 = 0 ? x = ? 2
    x + 2 = 0 ? x = ? 2
    Bảng xét dấu :
    x  2 2 +
    x  4 + 0 - 0 +
    x + 2  0 + +
    2
    x < ?2 :
    PT ? x2 ? 4 + 2x = ?(x + 2) + 1


    ? x2 + 3x ? 3 = 0 ?
    ?2 ? x ? 2 :
    PT ? ? (x2 ? 4) + 2x = x + 2 + 1


    ? x2 ? x ? 1 = 0 ?
    x ? 2 :
    PT ? x2 ? 4 + 2x = x + 2 + 1


    ? x2 + x ? 7 = 0 ?
    KL: Vậy phương trình có 3 nghiệm :
    Ví dụ 2: Giải phương trình | 2x2 + 8x ? 15 | = 4x + 1

    Nghiệm của phương trình là x = 1 , x = 2.
    2) Bất phương trình chứa trị tuyệt đối :
    Phương pháp :
    Cách 1 : Khử giá trị tuyệt đối bằng cách sử dụng định nghĩa


    Cách 2 : Đưa về các dạng
    Ví dụ 4: Giải BPT x2 ? | 4x ? 5 | < 0
    Giải (Ta dùng cách 1)
    Xét dấu của biểu thức trong giá trị tuyệt đối.
    4x ? 5 = 0 ? x =
    Laäp baûng :
    x  5/4 +
    4x  5  0 +
    * TH1: x <
    BPT ? x2 + (4x ? 5) < 0 ? x2 + 4x ? 5 < 0 ? ?5 < x < 1
    giao với x < 5/4 , ta được nghiệm trong TH này là ?5 < x < 1
    * TH2: x ?
    BPT ? x2 ? (4x ? 5) < 0 ? x2 ? 4x + 5 < 0 ? VN ( vì ? < 0 và a > 0 )
    Vậy nghiệm của bất phương trình là: ?5 < x < 1 .
    Ví dụ 5: Giải BPT | x2 ? 3x + 4 | ? x2 + 3x
    Ta dùng cách 2 :
    III. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ :
    Phương trình vô tỷ :
    Phương pháp giải :

    + Cách 1 : Sử dụng cho các dạng có công thức
    Cách 2: Đặt ẩn phụ
    Cách 3: Dùng phép biến đổi tương đương để làm mất căn.
    Ví dụ : Giải các phương trình
    Giải a)

    a)
    Ví dụ : Giải các phương trình
    Giải b)

    b)
    ĐK : x ? ?5/2 và x ? 1 ? x ? 1


    Bình phương hai vế phương trình :
    Vậy nghiệm của phương trình là x = 2
    Ví dụ : Giải các phương trình
    Giải c)

    c)
    Đặt t =

    Ta có t2 = x2 ? 4x ? 4x ? x2 = ?t2 , PT thành
    3t ? t2 + 10 = 0 ? t2 ? 3t ? 10 = 0 ? t = 5, t = ? 2 (loại)
    t = 5 ?
    = 5 ? x2 ? 4x ? 25 = 0 ?
    Vậy phương trình có hai n0 :
    , t  0
    2) Bất phương trình vô tỷ :
    Phương pháp giải :
    Cách 1 : Dùng phép biến đổi tương đương để làm mất căn.
    Cách 2 : Sử dụng các dạng có công thức
    Cách 3: Đặt ẩn phụ
    Ví dụ : Giải các bất phương trình

    a)

    Giải a)

    ? x < ? 4 V 3 < x <
    Ví dụ : Giải các bất phương trình

    c)

    Giải c)
    Đặt t =
    , t ? 0 ? t2 = x2 + x ? 2 ? x2 + x = t2 + 2
    Thay vào bpt thành : 3t + t + 2 ? 12 ? 0 ? t + 3t ? 10 ? 0
    2
    2
     t  5 V t  2
    Nhận t ? 2
    t ? 2 ?
    ? 2 ? x2 + x ? 2 ? 4 ? x2 + x ? 6 ? 0
     x   3 V x  2
     
    Gửi ý kiến

    XEM TIVI ONILE

    Bảng thử code

    DIỄN ĐÀN VIOLET - VÌ GIÁO VIÊN ĐIỆN TỬ
    TÊN WEBSITE CỦA BẠN

    CÁM ƠN BẠN ĐÃ SỬ DỤNG - CHÚC BẠN HÀI LÒNG !

    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Chúc bạn luôn thành công !